Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sleep

/sliːp/ B1 phổ biến #204

Nghĩa

ngủ v

Định nghĩa · To rest in a state of unconsciousness.

“I need 7 hours of sleep nightly.”Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.

“I need to sleep early.”Tôi cần ngủ sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Ngủ, có thể dùng như danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...