sleep
/sliːp/ B1 phổ biến #204
Nghĩa
ngủ
v
Định nghĩa · To rest in a state of unconsciousness.
“I need 7 hours of sleep nightly.”Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
“I need to sleep early.”Tôi cần ngủ sớm.
Cụm hay dùng
go to sleepsleep wellsleep in
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong bài viết.
Ghi chú · Ngủ, có thể dùng như danh từ.