undeniably
Nghĩa
Định nghĩa · In a way that cannot be denied or ignored.
“The results are undeniably impressive.”Kết quả không thể phủ nhận là ấn tượng.
“The merger undeniably improved market share.”Việc sáp nhập không thể phủ nhận đã cải thiện thị phần.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh điểm mạnh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thật hiển nhiên; hay đi với true, impressive, clear, effective.