admire
/ədˈmaɪə/ A2
Nghĩa
ngưỡng mộ
v
Định nghĩa · To regard someone or something with respect and approval.
“I admire her for being so brave.”Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự dũng cảm.
“I admire her dedication to her work.”Tôi ngưỡng mộ sự cống hiến của cô ấy cho công việc.
Đồng nghĩa
appreciaterespect
Cụm hay dùng
admire greatlyadmire for talentadmire someone
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về người khác trong IELTS.
Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ.