Từ vựng A2

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spicy

/ˈspaɪsi/ A2

Nghĩa

cay adj

Định nghĩa · Having a strong, hot flavor, often from spices.

“This curry is very spicy.”Món cà ri này rất cay.

“I love spicy food like curry.”Tôi thích món ăn cay như cà ri.

Đồng nghĩa hotpeppery

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Thường được dùng để mô tả ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...