Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funny

/ˈfʌni/ A2

Nghĩa

hài hước tính từ

Định nghĩa · causing laughter; amusing or entertaining.

“He told a funny joke.”Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước.

“He told a funny joke that made everyone laugh.”Anh ấy kể một câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.

Đồng nghĩa humorousamusingcomical
Trái nghĩa serioussombre
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'fun' với hậu tố '-y'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'funny' để tạo sự thu hút trong bài nói.

Ghi chú · Tính từ, gây cười, hài hước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...