Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resurgence

/rɪˈsɜːrdʒəns/ C1 IELTS

Nghĩa

Sự gia tăng hoặc hồi phục sau thời gian ít hoạt động. n.

Định nghĩa · An increase or revival after a period of little activity.

“The resurgence of interest in ancient history is notable.”Sự hồi phục quan tâm đến lịch sử cổ đại là đáng chú ý.

“There was a resurgence of cultural pride in the community.”Có sự hồi phục niềm tự hào văn hóa trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phát triển trong phần Writing.

Ghi chú · Dùng để nói về sự phục hồi trong xã hội hoặc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...