Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habitat

/ˈhæbɪtæt/ B1

Nghĩa

môi trường sống n

Định nghĩa · the natural home of an animal or plant

“Polar bears' habitat is melting.”Môi trường sống của gấu Bắc Cực đang tan chảy.

“The forest is the bear's habitat.”Rừng là môi trường sống của gấu.

Đồng nghĩa environmenthome

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Môi trường sống tự nhiên của sinh vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...