Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › unforgettable

unforgettable

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
không thể nào quên
UK /ˌʌnfəˈɡetəbl/ · US /ˌʌnfəˈɡetəbl/
Watching the sunrise over Fansipan was an unforgettable experience.
→ Ngắm bình minh trên đỉnh Fansipan là một trải nghiệm không thể nào quên.
Đồng nghĩa
memorable
Collocations
an unforgettable experience
Họ từ
forget (v.)forgettable (adj.)
un- + "forget" + -able. Đôi khi dạng phủ định (un-...-able) mới là từ hay dùng, chứ ít ai nói "forgettable".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...