Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › peaceful

peaceful

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
yên bình, thanh bình
UK /ˈpiːsfl/ · US /ˈpiːsfl/
The countryside is calm and peaceful in the early morning.
→ Vùng quê yên ả và thanh bình vào sáng sớm.
Đồng nghĩa
calmquiet
Collocations
a peaceful place
Họ từ
peace (n.)
Danh từ "peace" + -ful → "đầy sự yên bình, tĩnh lặng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...