Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

useless

/ˈjuːsləs/ B1

Nghĩa

vô dụng, vô ích adj.

Định nghĩa · Not useful or effective at all.

“This old phone is useless now because the battery is dead.”Chiếc điện thoại cũ này giờ vô dụng vì pin đã hỏng.

Đồng nghĩa worthless
Cụm hay dùng completely useless

Ghi chú · Danh từ "use" + hậu tố -less → "không có (danh từ)". Hậu tố -less là trái nghĩa của -ful.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...