Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình)

42 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kəmˈplekʃən/
n.
nước da, sắc da (mặt)
She has a clear, healthy complexion because she drinks a lot of water.
Cô ấy có làn da mặt sáng và khỏe vì uống rất nhiều nước.
Chi tiết
A good night of sleep does wonders for your complexion.Một giấc ngủ ngon giúp nước da của bạn đẹp lên trông thấy.
Đồng nghĩaskin tone
Cụm hay dùnga clear complexiona fair complexiona dark complexion
Họ từcomplexioned (adj.)
Chỉ nói về da MẶT, không dùng cho da toàn thân. Đi với fair/dark/clear/pale.
/streɪt/
adj.
(tóc) thẳng
Lan has long, straight black hair that reaches her waist.
Lan có mái tóc đen dài và thẳng buông tới ngang lưng.
Chi tiết
My hair is naturally straight, so I never need to iron it.Tóc tôi thẳng tự nhiên nên chẳng bao giờ phải duỗi.
Cụm hay dùngstraight hairdead straight
Họ từstraighten (v.)
Tả tóc; trái nghĩa với curly (xoăn) và wavy (gợn sóng).
/ˈweɪvi/
adj.
(tóc) gợn sóng, lượn sóng
The sea air makes my hair go wavy in the summer.
Không khí biển làm tóc tôi gợn sóng vào mùa hè.
Chi tiết
She tied back her wavy hair before the interview.Cô ấy buộc gọn mái tóc gợn sóng lại trước buổi phỏng vấn.
Cụm hay dùngwavy hairsoft waves
Họ từwave (n.)
Mức độ giữa straight (thẳng) và curly (xoăn tít).
/ˈkɜːli/
adj.
(tóc) xoăn
The little boy has thick, curly hair just like his father.
Cậu bé có mái tóc xoăn dày y hệt bố.
Chi tiết
She used to have curly hair, but she had it straightened last year.Trước đây cô ấy tóc xoăn, nhưng năm ngoái đã đi duỗi thẳng.
Cụm hay dùngcurly hairtight curls
Họ từcurl (n., v.)
Danh từ curl = lọn xoăn; động từ curl = uốn xoăn.
/ˌθɪnˈfeɪst/
adj.
mặt gầy, mặt thon
He looked rather thin-faced after his long trip abroad.
Trông anh ấy khá hốc hác, mặt gầy đi sau chuyến đi nước ngoài dài ngày.
Chi tiết
The thin-faced man in the photo turned out to be my grandfather.Người đàn ông mặt gầy trong bức ảnh hóa ra là ông tôi.
Cụm hay dùnga thin-faced man
Họ từthin face (n. phr.)
Cũng nói "have a thin face". Trái nghĩa: round-faced, chubby.
/ˌraʊndˈfeɪst/
adj.
mặt tròn
The round-faced baby smiled at everyone on the bus.
Em bé mặt tròn cười với mọi người trên xe buýt.
Chi tiết
She is a cheerful, round-faced woman who runs the corner shop.Bà ấy là một người phụ nữ mặt tròn vui tính, trông cửa hàng ở góc phố.
Cụm hay dùnga round-faced child
Họ từround face (n. phr.)
Cũng nói "have a round face". Thường gợi cảm giác thân thiện, phúc hậu.
/ˈkruː kʌt/
n.
kiểu tóc cắt cua (rất ngắn)
He got a crew-cut before joining the army.
Anh ấy cắt tóc cua trước khi nhập ngũ.
Chi tiết
A crew-cut is easy to look after in the hot weather.Kiểu tóc cắt cua rất dễ chăm trong thời tiết nóng.
Đồng nghĩabuzz cut
Cụm hay dùnghave a crew-cutget a crew-cut
Tóc cắt sát và đều, thường thấy ở bộ đội, học sinh nam.
/bɔːld/
adj.
hói (đầu)
My uncle went bald in his forties, but he does not mind at all.
Chú tôi bị hói ở tuổi bốn mươi mấy, nhưng chú chẳng bận tâm chút nào.
Chi tiết
The actor shaved his head to play a bald character.Nam diễn viên cạo trọc đầu để đóng một nhân vật hói.
Cụm hay dùnggo balda bald headbalding
Họ từbaldness (n.)balding (adj.)
Phát âm /bɔːld/ (âm "aw"). "go bald" = dần bị hói; "balding" = đang hói.
/ˈfrekəlz/
n.
tàn nhang (đốm nâu trên da)
She has a few freckles across her nose that show more in the sun.
Cô ấy có vài nốt tàn nhang trên sống mũi, hiện rõ hơn khi ra nắng.
Chi tiết
Many children with fair skin get freckles in summer.Nhiều trẻ da trắng bị tàn nhang vào mùa hè.
Cụm hay dùnghave frecklescovered in freckles
Họ từfreckled (adj.)
Thường ở số nhiều. Tính từ "freckled" = có tàn nhang.
/bɪəd/
n.
râu (cằm), râu quai nón
He grew a beard over the winter holiday.
Anh ấy để râu suốt kỳ nghỉ đông.
Chi tiết
The old teacher stroked his grey beard while he thought.Thầy giáo già vuốt bộ râu bạc khi đang suy nghĩ.
Cụm hay dùnggrow a beardhave a bearda bushy beard
Họ từbearded (adj.)
Râu ở cằm/má. Ria mép riêng là "moustache". "bearded" = có râu.
/məˈstɑːʃ/
n.
ria mép
The waiter had a neat little moustache and a friendly smile.
Người phục vụ có bộ ria mép nhỏ gọn gàng và nụ cười thân thiện.
Chi tiết
He trims his moustache carefully every morning.Anh ấy tỉa ria mép cẩn thận mỗi sáng.
Cụm hay dùnga bushy moustachegrow a moustache
Lông ở phần môi trên. Anh-Anh viết "moustache", Anh-Mỹ "mustache".
/ˈtʃʌbi/
adj.
mũm mĩm, bầu bĩnh (dễ thương)
The baby has chubby cheeks that everyone wants to pinch.
Em bé có đôi má bầu bĩnh mà ai cũng muốn véo.
Chi tiết
He was a chubby child but grew up tall and slim.Hồi nhỏ cậu ấy mũm mĩm nhưng lớn lên thì cao và mảnh khảnh.
Đồng nghĩaplump
Cụm hay dùngchubby cheeksa chubby face
Sắc thái dễ thương, hay dùng cho trẻ con/má. Lịch sự hơn "fat".
/rɪˈsiːdɪŋ/
adj.
(tóc) thưa dần, hói dần ở trán
He noticed his hairline was receding and decided to wear a hat.
Anh ấy nhận ra đường chân tóc đang lùi dần nên quyết định đội mũ.
Chi tiết
A receding hairline runs in the men of his family.Cánh đàn ông trong nhà anh ấy đều có xu hướng hói dần ở trán.
Cụm hay dùnga receding hairlinereceding hair
Họ từrecede (v.)
Thường đi "a receding hairline" — tóc lùi dần khỏi trán, giai đoạn đầu của hói.
/ˈrɪŋkəlz/
n.
nếp nhăn (trên da)
Fine wrinkles appeared around her eyes when she laughed.
Những nếp nhăn nhỏ hiện lên quanh mắt cô ấy khi cười.
Chi tiết
He uses sun cream to slow down wrinkles.Anh ấy dùng kem chống nắng để làm chậm nếp nhăn.
Đồng nghĩalines
Cụm hay dùngfine wrinkleswrinkles around the eyes
Họ từwrinkled (adj.)wrinkle (v.)
Phát âm /ˈrɪŋkəlz/. "wrinkled" = nhăn nheo (da/quần áo).
/ɡreɪ/
adj.
(tóc) bạc, hoa râm
His hair started to go grey when he was only thirty.
Tóc anh ấy bắt đầu bạc khi mới ba mươi tuổi.
Chi tiết
She looks elegant with her grey hair tied in a bun.Trông bà thật thanh lịch với mái tóc bạc búi gọn.
Đồng nghĩagreying
Cụm hay dùnggo greygrey hair
Họ từgreying (adj.)
Anh-Anh "grey", Anh-Mỹ "gray". "go grey" = (tóc) bạc dần.
/blɒnd/
adj.
(tóc) vàng hoe
The exchange student from Sweden has long blonde hair.
Cô bạn trao đổi đến từ Thụy Điển có mái tóc vàng dài.
Chi tiết
She dyed her hair blonde for the summer.Cô ấy nhuộm tóc vàng để đón mùa hè.
Đồng nghĩafair
Cụm hay dùngblonde hairdye your hair blonde
Viết "blonde" cho nữ, "blond" cho nam trong tiếng Anh trang trọng; đời thường dùng lẫn.
/feə/
adj.
(tóc/da) sáng màu, trắng
Children with fair skin should stay in the shade at noon.
Trẻ có làn da trắng nên tránh nắng lúc giữa trưa.
Chi tiết
He has fair hair and blue eyes, like his mother.Anh ấy có tóc sáng màu và mắt xanh, giống mẹ.
Đồng nghĩalight
Cụm hay dùngfair hairfair skina fair complexion
Dùng cho CẢ tóc, da và nước da. Trái nghĩa: dark.
/dɑːk/
adj.
(tóc/da) sẫm màu, ngăm
Most people in my class have dark hair and dark eyes.
Phần lớn các bạn trong lớp tôi có tóc sẫm và mắt đen.
Chi tiết
She has a slightly dark complexion from working outdoors.Cô ấy có nước da hơi ngăm vì làm việc ngoài trời.
Cụm hay dùngdark hairdark skina dark complexion
Dùng cho tóc, da và nước da. Trái nghĩa: fair.
/ˈdʒɪndʒə heəd/
adj.
tóc hung đỏ (màu gừng)
The ginger-haired boy in the front row is very good at maths.
Cậu bé tóc hung đỏ ở bàn đầu học toán rất giỏi.
Chi tiết
Ginger-haired people often have fair skin and freckles.Người tóc hung đỏ thường có da trắng và tàn nhang.
Đồng nghĩared-haired
Cụm hay dùnga ginger-haired girl
Họ từginger (n., adj.)
Đồng nghĩa "red-haired". Chỉ dùng cho tóc; "ginger" cũng đứng một mình: "ginger hair".
/ˈɔːbən/
adj.
(tóc) màu nâu đỏ
Her auburn hair shone with a reddish tint in the sunlight.
Mái tóc nâu đỏ của cô ấy ánh lên sắc đỏ dưới nắng.
Chi tiết
He described the singer as a tall woman with auburn hair.Anh ấy tả nữ ca sĩ là một phụ nữ cao với mái tóc nâu đỏ.
Cụm hay dùngauburn hair
Chỉ dùng cho tóc, màu nâu ngả đỏ. Phát âm /ˈɔːbən/.
/ˌɡet ə ˈtæn/
phr.
da rám nắng, phơi nắng cho da nâu
Many tourists go to Da Nang to relax and get a tan on the beach.
Nhiều du khách đến Đà Nẵng để nghỉ ngơi và phơi nắng cho da rám trên bãi biển.
Chi tiết
He got a nice tan during his holiday in Nha Trang.Anh ấy có làn da rám nắng đẹp trong kỳ nghỉ ở Nha Trang.
Đồng nghĩatan
Cụm hay dùngget a tana deep tanwork on your tan
Họ từtanned (adj.)tan (n.)
Danh từ "a tan" = làn da rám. "tanned" = đã rám nắng. Khác với "sunburnt" (cháy nắng, đau rát).
/ˈsʌnbɜːnt/
adj.
cháy nắng (da đỏ rát)
I forgot my sun cream and got badly sunburnt at the beach.
Tôi quên kem chống nắng và bị cháy nắng nặng ở bãi biển.
Chi tiết
His shoulders were red and sunburnt after the long boat trip.Vai anh ấy đỏ ửng và cháy nắng sau chuyến đi thuyền dài.
Cụm hay dùngbadly sunburntget sunburnt
Họ từsunburn (n.)
Khác "tanned": sunburnt là cháy nắng đau rát, có hại; tan là rám nắng (mong muốn).
/plʌmp/
adj.
đầy đặn, hơi mập (lịch sự)
The cook was a cheerful, plump woman who loved feeding people.
Bà đầu bếp là một người phụ nữ đầy đặn vui vẻ, rất thích cho người ta ăn.
Chi tiết
The baby had lovely plump little arms.Em bé có đôi cánh tay nhỏ mũm mĩm đáng yêu.
Đồng nghĩachubbystout
Cụm hay dùnga plump womanplump cheeks
Cách nói lịch sự thay cho "fat". Nhẹ nhàng, hơi tích cực.
/staʊt/
adj.
to ngang, chắc đậm (người)
A stout gentleman in a suit stood at the door to greet the guests.
Một quý ông vóc dáng to ngang mặc vest đứng ở cửa đón khách.
Chi tiết
She has become rather stout since she stopped playing sport.Bà ấy trở nên khá đẫy đà kể từ khi ngừng chơi thể thao.
Đồng nghĩaplump
Cụm hay dùnga stout man
Lịch sự thay cho "fat", gợi người to ngang, chắc, thường lớn tuổi.
/ˌəʊvəˈweɪt/
adj.
thừa cân
The doctor said he was slightly overweight and should walk more.
Bác sĩ nói anh ấy hơi thừa cân và nên đi bộ nhiều hơn.
Chi tiết
Eating too much fast food can make you overweight.Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể khiến bạn thừa cân.
Cụm hay dùngslightly overweighta bit overweight
Trung tính, hay dùng khi nói về sức khỏe. Nhẹ hơn "obese".
/ˈstɒki/
adj.
thấp đậm, vạm vỡ chắc nịch
The security guard was short and stocky, with broad shoulders.
Anh bảo vệ người thấp và đậm, vai rộng.
Chi tiết
Rugby players tend to be stocky and strong.Cầu thủ bóng bầu dục thường thấp đậm và khỏe.
Đồng nghĩawell-built
Cụm hay dùngshort and stockya stocky build
Người thấp nhưng rộng, chắc và khỏe (không phải béo).
/ˌwelˈbɪlt/
adj.
vóc dáng săn chắc, lực lưỡng
The swimmer was tall and well-built after years of training.
Vận động viên bơi lội cao và săn chắc sau nhiều năm tập luyện.
Chi tiết
He is well-built, so the heavy boxes were no problem for him.Anh ấy vóc dáng lực lưỡng nên mấy thùng nặng chẳng là gì.
Đồng nghĩamuscularstocky
Cụm hay dùngtall and well-built
Thường nói về nam giới; gợi cơ bắp khỏe, cân đối.
/ˈmʌskjələ/
adj.
cơ bắp, nhiều cơ
Years at the gym have given him strong, muscular arms.
Nhiều năm tập gym đã cho anh ấy đôi tay cơ bắp cuồn cuộn.
Chi tiết
The dancer had a lean, muscular body.Vũ công có thân hình săn gọn và nhiều cơ.
Đồng nghĩawell-built
Cụm hay dùngmuscular armsa muscular build
Họ từmuscle (n.)
Nhấn mạnh cơ bắp phát triển. Danh từ gốc: muscle.
/əʊˈbiːs/
adj.
béo phì
Eating too much and moving too little can make people obese.
Ăn quá nhiều và ít vận động có thể khiến người ta béo phì.
Chi tiết
Họ từobesity (n.)
= béo quá mức (thuật ngữ y tế, nặng hơn "overweight" — thừa cân).
/slɪm/
adj.
mảnh mai, thon gọn (tích cực)
She stays slim by cycling to work every day.
Cô ấy giữ dáng thon gọn nhờ đạp xe đi làm mỗi ngày.
Chi tiết
He looks slim and fit in his new suit.Anh ấy trông thon gọn và khỏe khoắn trong bộ vest mới.
Đồng nghĩaslender
Cụm hay dùngstay slima slim figure
Họ từslim (v.)
Nghĩa TÍCH CỰC (đẹp, khỏe). Khác "skinny" (gầy gò, tiêu cực).
/ˈskɪni/
adj.
gầy gò, gầy nhom (tiêu cực)
He was very skinny as a teenager but filled out later.
Hồi thiếu niên cậu ấy rất gầy nhom nhưng sau này đầy đặn hơn.
Chi tiết
The stray cat looked skinny and needed a good meal.Con mèo hoang trông gầy gò và cần một bữa ăn tử tế.
Cụm hay dùngskinny armspainfully skinny
Sắc thái TIÊU CỰC (gầy tới mức không đẹp/không khỏe). Muốn khen dùng "slim".
/ˈfɪɡə/
n.
vóc dáng, thân hình
She has kept a good figure through regular yoga.
Cô ấy giữ được vóc dáng đẹp nhờ tập yoga đều đặn.
Chi tiết
Dancing helps him keep a slim figure.Khiêu vũ giúp anh ấy giữ thân hình thon gọn.
Đồng nghĩashape
Cụm hay dùnga good figurekeep your figurea slim figure
Thường nói về vóc dáng phụ nữ. "have a nice figure" = có dáng đẹp.
/smɑːt/
adj.
(ăn mặc) lịch sự, chỉn chu
He looked very smart in a dark suit for the interview.
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest sẫm màu đi phỏng vấn.
Chi tiết
The dress code for the party is smart but not formal.Quy định trang phục của bữa tiệc là chỉn chu nhưng không quá trang trọng.
Đồng nghĩaelegantwell-dressed
Cụm hay dùnglook smartsmart clothes
Họ từsmartly (adv.)
Anh-Anh: "smart" = ăn mặc lịch sự. (Anh-Mỹ "smart" thường nghĩa là thông minh.)
/ˈelɪɡənt/
adj.
thanh lịch, sang trọng
She always looks elegant, even in the simplest clothes.
Cô ấy lúc nào cũng trông thanh lịch, kể cả khi mặc đồ giản dị nhất.
Chi tiết
Họ từelegance (n.)elegantly (adv.)
Đẹp một cách tinh tế, lịch lãm. Trái nghĩa: scruffy (lôi thôi, xộc xệch).
/ˌwel ˈdrest/
adj.
ăn mặc đẹp, chỉnh tề
The well-dressed man at the front is our new English teacher.
Người đàn ông ăn mặc chỉnh tề phía trước là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.
Chi tiết
Cấu tạo: well + quá khứ phân từ (dressed). Có gạch nối khi đứng trước danh từ (a well-dressed man) nhưng bỏ gạch nối khi đứng sau động từ (He is always well dressed).
/ˈskrʌfi/
adj.
lôi thôi, nhếch nhác
He turned up to the meeting in scruffy old jeans.
Anh ấy đến buổi họp trong chiếc quần jean cũ nhếch nhác.
Chi tiết
The cafe has a deliberately scruffy, relaxed style.Quán cà phê có phong cách xuề xòa, thư giãn một cách có chủ ý.
Đồng nghĩauntidy-lookingmessy-looking
Cụm hay dùngscruffy clotheslook scruffy
Trái nghĩa: smart, well-dressed. Gần nghĩa "untidy-looking".
/ˈstʌnɪŋ/
adj.
tuyệt đẹp, choáng ngợp
We woke up to a stunning view of the bay from our window.
Chúng tôi thức dậy với khung cảnh tuyệt đẹp của vịnh qua ô cửa sổ.
Chi tiết
Đồng nghĩabreathtakinggorgeous
Rất hay dùng trong quảng cáo du lịch; gợi cảm giác đẹp đến sững sờ.
/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/
adj.
ưa nhìn, đẹp (nam/nữ)
The new colleague is friendly and good-looking.
Người đồng nghiệp mới vừa thân thiện vừa ưa nhìn.
Chi tiết
They make a good-looking couple.Họ là một cặp đôi đẹp.
Đồng nghĩaattractivehandsome
Cụm hay dùnga good-looking mangood-looking couple
Dùng được cho cả nam và nữ. Trái nghĩa: unattractive.
/ˌʌnəˈtræktɪv/
adj.
không hấp dẫn, kém ưa nhìn
The old building looked grey and unattractive from the street.
Tòa nhà cũ trông xám xịt và kém hấp dẫn khi nhìn từ ngoài phố.
Chi tiết
Bad manners can make even a good-looking person seem unattractive.Cư xử tệ có thể khiến một người ưa nhìn trở nên kém hấp dẫn.
Đồng nghĩaplain
Cụm hay dùngunattractive appearance
Họ từattractive (adj.)attractiveness (n.)
Trái nghĩa của "attractive". Tránh dùng để chê thẳng người khác.
/ˈfiːtʃə/
n.
nét (trên khuôn mặt), đường nét
Her eyes are her best feature.
Đôi mắt là nét đẹp nhất trên khuôn mặt cô ấy.
Chi tiết
He has strong, handsome features.Anh ấy có những đường nét sắc sảo, điển trai.
Cụm hay dùngfacial featuresbest featurestrong features
Số nhiều "features" = các nét trên mặt. Khác nghĩa "tính năng" (sản phẩm).
/ˈhænsəm/
adj.
đẹp trai, điển trai
Her grandfather was a tall, handsome man in his youth.
Ông của cô ấy thời trẻ là một người đàn ông cao lớn, điển trai.
Chi tiết
He looked very handsome in his graduation photo.Trông anh ấy rất đẹp trai trong tấm ảnh tốt nghiệp.
Đồng nghĩagood-looking
Cụm hay dùnga handsome mantall and handsome
Chủ yếu tả nam giới. Với nữ thường dùng beautiful/pretty/good-looking.
/ɪʃ/
suffix.
hậu tố: hơi, khoảng chừng, tầm (gần đúng)
He has brownish hair and looks about thirtyish.
Anh ấy có mái tóc nâu nâu và trông chừng ba mươi mấy tuổi.
Chi tiết
She is tallish, with reddish hair.Cô ấy dong dỏng cao, tóc hơi ngả đỏ.
Cụm hay dùngtallishbrownishthirtyishin his thirties
Thêm -ish vào tính từ/số để chỉ mức "hơi/khoảng": tall→tallish, brown→brownish, thirty→thirtyish.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...