Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pessimistic

/ˌpesɪˈmɪstɪk/ B2

Nghĩa

bi quan adj.

Định nghĩa · Having a negative or gloomy outlook on life.

“Try not to be too pessimistic about the test results.”Cố đừng quá bi quan về kết quả bài kiểm tra.

“He tends to be pessimistic and always expects the worst.”Anh ấy có xu hướng bi quan và luôn nghĩ tới điều tồi tệ nhất.

Ghi chú · Luôn nghĩ tới khả năng xấu. Trái nghĩa: optimistic.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...