Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensible

/ˈsensəbəl/ B2

Nghĩa

biết điều, thực tế, khôn khéo adj.

Định nghĩa · Practical and showing good judgment.

“It was sensible of you to book the tickets early.”Bạn thật biết tính khi đặt vé sớm.

“She gave me some sensible advice about saving money.”Cô ấy cho tôi vài lời khuyên thiết thực về việc tiết kiệm tiền.

Đồng nghĩa practicaldown-to-earth
Họ từ sense (n.)

Ghi chú · 🚨 "Bạn giả" (false friend): KHÔNG có nghĩa "nhạy cảm". "Nhạy cảm" là "sensitive".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...