Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrogant

/ˈærəɡənt/ B2

Nghĩa

kiêu ngạo, tự cao (tiêu cực) adj.

Định nghĩa · Having an exaggerated sense of one's own importance.

“His arrogant tone annoyed the whole team.”Giọng điệu kiêu ngạo của anh ta làm cả nhóm khó chịu.

“Success made him arrogant and hard to work with.”Thành công khiến anh ta tự cao và khó hợp tác.

Cụm hay dùng an arrogant attitude
Họ từ arrogance (n.)

Ghi chú · Là mặt TIÊU CỰC của "confident". Danh từ: arrogance.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...