Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assertive

/əˈsɜːtɪv/ B2

Nghĩa

quyết đoán, biết bảo vệ ý kiến (tích cực) adj.

Định nghĩa · Confidently expressing one's opinions or needs.

“Being assertive helps you say no politely but firmly.”Sự quyết đoán giúp bạn từ chối một cách lịch sự nhưng dứt khoát.

“A good leader is assertive without being aggressive.”Một người lãnh đạo giỏi thì quyết đoán mà không hung hăng.

Đồng nghĩa self-assured
Cụm hay dùng an assertive manner

Ghi chú · Tích cực (tự tin bày tỏ ý kiến). Mặt tiêu cực (áp đặt) là aggressive/bossy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...