assertive
Nghĩa
Định nghĩa · Confidently expressing one's opinions or needs.
“Being assertive helps you say no politely but firmly.”Sự quyết đoán giúp bạn từ chối một cách lịch sự nhưng dứt khoát.
“A good leader is assertive without being aggressive.”Một người lãnh đạo giỏi thì quyết đoán mà không hung hăng.
Ghi chú · Tích cực (tự tin bày tỏ ý kiến). Mặt tiêu cực (áp đặt) là aggressive/bossy.