Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit

/ˈkredɪt/ B2 IELTS phổ biến #79

Nghĩa

tín dụng, công lao n

Định nghĩa · An amount of money that is borrowed or the trust given to someone.

“She received credit for her contributions to the project.”Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.

“He bought the car on credit.”Anh ấy mua xe bằng tín dụng.

Đồng nghĩa praiseloan
Cụm hay dùng give creditcredit card
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'credere' có nghĩa là 'tin tưởng'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tín dụng để thể hiện sự tin cậy trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa tài chính và khen ngợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...