Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dimension

/dɪˈmenʃn/ B2 IELTS phổ biến #198

Nghĩa

chiều, khía cạnh n

Định nghĩa · A particular aspect or feature of something.

“This issue has both economic and social dimensions.”Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.

“We need to consider every dimension of the problem.”Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'dimension' để phân tích vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...