sorry
/ˈsɒri/ A1 phổ biến #28
Nghĩa
Xin lỗi
adj.
Định nghĩa · Used to express regret or apology.
“I am sorry for being late.”Tôi xin lỗi vì đến muộn.
“She felt sorry for him.”Cô ấy cảm thấy thương hại anh ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khiêm tốn trong Speaking.
Ghi chú · Không nhầm với 'sore' (đau).