Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor

/ˈmɒnɪtər/ B2 IELTS phổ biến #277

Nghĩa

theo dõi, giám sát v

Định nghĩa · To observe or keep track of something.

“Doctors monitor patients' vital signs.”Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

“He bought a new monitor for gaming.”Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.

Đồng nghĩa screendisplay
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'monere' có nghĩa là cảnh báo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc theo dõi trong IELTS.

Ghi chú · Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...