Kho từ › academic › monitor

monitor ID 454186 //ˈmɒnɪtər//

B1 động từ 📁 academic IELTS
giám sát
Teachers should monitor students' progress regularly.
→ Giáo viên nên giám sát tiến độ của học sinh thường xuyên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...