Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

domestic

/dəˈmestɪk/ B2 IELTS phổ biến #199

Nghĩa

thuộc về trong nước, gia đình adj

Định nghĩa · related to the home or country

“Domestic demand has grown significantly.”Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.

“She does domestic work.”Cô ấy làm việc nhà.

Đồng nghĩa internalhousehold
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'domus' (nhà).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về các vấn đề trong nước trong IELTS.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...