Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Từ vựng chủ đề Trường học

15 từ vựng A1
Tâm Nguyễn Dương Mỹ
Đăng bởi
Tâm Nguyễn Dương Mỹ @tamndmk25408a
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈæbsənt/
tính từ
vắng mặt
She was absent from the meeting due to a family emergency.
Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Chi tiết
He was absent from the meeting.Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
Đồng nghĩamissingaway
Cụm hay dùngabsent from schoolabsent without leaveabsent-minded
Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.
/ækˈtɪv.ɪ.ti/
danh từ
hoạt động
We have a fun activity today.
Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.
Chi tiết
There is a lot of activity in the market.Có rất nhiều hoạt động ở chợ.
Đồng nghĩaactionpursuit
Cụm hay dùngphysical activityeconomic activity
Họ từactive (adj)act (v)
Đừng nhầm với 'action' - activity chỉ chung hoạt động, action là hành động cụ thể.
/ɑːrt/
n
nghệ thuật
Art enriches our lives.
Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Chi tiết
She loves modern art.Cô ấy yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩafine artscraft
Cụm hay dùngart gallerywork of artart class
Họ từartist (n)artistic (adj)
Nghệ thuật; fine arts là mỹ thuật.
/əˈtɛnd/
động từ
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiết
Please attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
/əˈsaɪnmənt/
danh từ
nhiệm vụ
I finished my assignment on time.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chi tiết
I finished my history assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập lịch sử.
Đồng nghĩataskhomework
Cụm hay dùngcomplete an assignmenthand in an assignment
Họ từassign (v)
Thường là bài tập lớn, có thời hạn.
/bɔːrd/
danh từ
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiết
The teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/
n.
trường nội trú
She studies at a boarding school.
Cô ấy học ở trường nội trú.
Chi tiết
Boarding school is far from home.Trường nội trú xa nhà.
Đồng nghĩaresidential school
Cụm hay dùnggo to boarding schoolattend a boarding school
Học sinh sống tại trường, không về nhà mỗi ngày.
/breɪk/
động từ
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiết
She broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/
n.
căn tin, quán ăn tự phục vụ
We eat lunch in the cafeteria.
Chúng tôi ăn trưa ở căn tin.
Chi tiết
The cafeteria is crowded at noon.Căn tin đông đúc vào buổi trưa.
Đồng nghĩacanteendining hall
Cụm hay dùngschool cafeteriaeat in the cafeteria
Thường là nơi học sinh mua đồ ăn và tự phục vụ.
/ˈkælkjʊleɪtər/
danh từ
máy tính
I need a calculator for my math homework.
Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Chi tiết
Use a calculator for complex sums.Dùng máy tính cho các phép tính phức tạp.
Đồng nghĩaadding machinecomputer
Cụm hay dùngpocket calculatorscientific calculatorcalculator app
Họ từcalculate (v)calculation (n)calculative (adj)
Máy tính bỏ túi hoặc phần mềm.
/kəmˈpʌlsəri/
adj
bắt buộc
Education is compulsory until age 16.
Giáo dục bắt buộc đến 16 tuổi.
Chi tiết
Attendance at the meeting is compulsory.Việc tham dự cuộc họp là bắt buộc.
Đồng nghĩamandatoryobligatory
Cụm hay dùngcompulsory educationcompulsory training
Cần tuân thủ các quy định bắt buộc.
/ˈkɒnsənˌtreɪt/
động từ
tập trung
It's hard to concentrate when there are so many distractions.
Thật khó để tập trung khi có quá nhiều sự phân tâm.
Chi tiết
You need to concentrate on your studies.Bạn cần tập trung vào việc học của mình.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hard
Rất quan trọng trong học tập.
/kəˈrɪkjʊləm/
danh từ
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiết
They revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
/ˈdɪkʃənəri/
danh từ
từ điển
I use a dictionary to learn new words.
Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.
Chi tiết
Check the dictionary for the meaning.Tra từ điển để biết nghĩa.
Đồng nghĩalexiconglossary
Cụm hay dùnglook up in a dictionarydictionary entryonline dictionary
Họ từdictionary (n)diction (n)dictate (v)
Từ điển giải nghĩa từ vựng.
/dɪˈskʌs/
v.
Thảo luận
Discuss the plan.
Thảo luận kế hoạch.
Chi tiết
They discussed the issue for hours.Họ đã thảo luận vấn đề hàng giờ.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss with someone
Họ từdiscussion (n.)discussant (n.)
Không dùng 'discuss about', chỉ 'discuss something'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...