| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈweð.ɚ/
|
noun |
thời tiết
The weather is nice today.
Thời tiết hôm nay đẹp.
|
— |
|
/ˈsʌn.i/
|
adj |
có nắng, trời nắng
It is sunny, so let's go to the park.
Trời nắng rồi, mình ra công viên đi.
|
— |
|
/ˈklaʊ.di/
|
adj |
nhiều mây, trời âm u
It is cloudy today. Maybe bring an umbrella.
Hôm nay trời nhiều mây. Có lẽ nên mang ô.
|
— |
|
/ˈreɪni/
|
adj. |
có mưa, mưa nhiều
June is a rainy month here.
Tháng Sáu là tháng mưa nhiều ở đây.
Chi tiếtCụm hay dùngthe rainy season
“the rainy season” = mùa mưa.
|
— |
|
/ˈwɪn.di/
|
adj |
có gió, trời gió
It is windy, so hold your hat.
Trời đang có gió, vậy hãy giữ lấy mũ của bạn.
|
— |
|
/stɔːrm/
|
noun |
bão, cơn bão
There is a big storm coming tonight.
Tối nay có một cơn bão lớn đang đến.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/ˈfɔːrkæst/
|
danh từ |
dự báo
The weather forecast says it will rain tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiếtThe forecast calls for rain.Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩapredictionoutlook
Cụm hay dùngweather forecasteconomic forecastforecast model
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).
|
— |
|
/ˈsiː.zən/
|
danh từ |
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiếtThe rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
|
— |
|
/deɪt/
|
n. |
ngày tháng; ngày cụ thể
What is the date of the meeting?
Cuộc họp vào ngày nào?
Chi tiếtPlease check the delivery date.Xin hãy kiểm tra ngày giao hàng.
Đồng nghĩaday
Cụm hay dùngdue datedelivery datestart dateexpiry dateup to date
Họ từdatedupdate
Hỏi ngày dùng 'What is today's date?' hoặc 'What date is it?'
|
— |
|
/ˈwiːkend/
|
n |
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiếtWhat are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
|
— |
|
/təˈdeɪ/
|
adv. |
hôm nay
The report is due today.
Báo cáo phải nộp hôm nay.
Chi tiếtI have two meetings today.Hôm nay tôi có hai cuộc họp.
Đồng nghĩanowcurrently
Cụm hay dùngtoday's meetinglater todayearlier todayas of today
'Today' không dùng với giới từ: 'I am busy today' (không phải 'on today').
|
— |
|
/təˈmɑːr.oʊ/
|
adv. |
ngày mai
The conference is tomorrow morning.
Hội nghị vào sáng mai.
Chi tiếtPlease send the file tomorrow.Xin hãy gửi tệp vào ngày mai.
Đồng nghĩanext day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow afternoonby tomorrowsee you tomorrow
'Tomorrow' không cần giới từ 'on': 'Call me tomorrow' (không phải 'on tomorrow').
|
— |
|
/ˈjes.tə.deɪ/
|
noun/adverb |
hôm qua
I was very tired yesterday.
Hôm qua tôi rất mệt.
|
— |
|
o'clock
/əˈklɒk/
|
adv. |
giờ đúng
The class starts at nine o'clock.
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ đúng.
Chi tiếtThe meeting starts at three o'clock.Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ đúng.
Đồng nghĩaexact time
Cụm hay dùngat o'clockfive o'clock
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
|
— |
|
noon
/nuːn/
|
n. |
buổi trưa (12 giờ)
Lunch is at noon today.
Hôm nay ăn trưa lúc 12 giờ.
Chi tiếtThe office closes at noon on Friday.Văn phòng đóng cửa lúc 12 giờ trưa thứ Sáu.
Đồng nghĩamidday
Cụm hay dùngat noonbefore noonnoon breaknoon meeting
Noon = 12:00 p.m. Trong lịch TOEIC hay gặp 'noon break' (nghỉ trưa).
|
— |
|
/ˈmɪd.naɪt/
|
danh từ |
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiếtThe party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj |
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiếtRead the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
|
— |
|
/ˈwiːk.li/
|
adj. |
hằng tuần; mỗi tuần
We have a weekly team update.
Chúng tôi có buổi cập nhật nhóm hằng tuần.
Chi tiếtThe report is sent on a weekly basis.Báo cáo được gửi theo tuần.
Đồng nghĩaevery week
Cụm hay dùngweekly meetingweekly reportweekly basisweekly scheduleweekly newsletter
Họ từweekbiweekly
'Weekly' = mỗi tuần một lần. 'Biweekly' có thể nghĩa là 2 lần/tuần hoặc 2 tuần/lần — cần xem ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈmʌnθli/
|
adj |
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
Chi tiếtWe have a monthly meeting.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng.
Đồng nghĩamonthly basis
Cụm hay dùngmonthly reportmonthly subscriptionmonthly payment
Dùng để chỉ tần suất hàng tháng.
|
— |
Đang tải...