Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 01 · What is a collocation?

33 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  33 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
di tích cổ
There are some ancient monuments nearby.
Có một vài di tích cổ gần đây. (Lưu ý: NOT antique monuments)
verb+adj
trở nên nổi tiếng
Our local baker’s has become famous for its apple tarts.
Tiệm bánh gần nhà đã trở nên nổi tiếng nhờ bánh táo.
adj+noun
bữa ăn lớn
We had a big meal to celebrate her birthday.
Chúng tôi đã có một bữa ăn lớn để mừng sinh nhật cô ấy.
adv+adj
lạnh buốt
We can say it was bitterly cold and pitch dark.
Chúng ta có thể nói 'trời lạnh buốt và tối như mực'.
adv+adj
thất vọng tràn trề
She was bitterly disappointed when she didn’t get the flat.
Cô ấy thất vọng tràn trề khi không thuê được căn hộ.
verb+noun
gây ra tội phạm (chỉ các điều kiện xã hội)
I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.
Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang rất thiếu thốn, và những điều kiện xã hội này gây ra tội phạm.
verb+noun
gây ra tội phạm
Unemployment may cause crime to increase in some areas.
Tình trạng thất nghiệp có thể gây ra tội phạm gia tăng ở một số khu vực.
adj+noun
xe ô tô chạy nhanh
He likes driving a fast car.
Anh ấy thích lái xe ô tô nhanh.
adj+noun
đồ ăn nhanh
We decided to get some fast food for dinner.
Chúng tôi quyết định mua đồ ăn nhanh cho bữa tối. (Lưu ý: NOT quick food)
verb+noun
kiếm được việc
He is trying to get a job after graduation.
Anh ấy đang cố gắng kiếm việc sau khi tốt nghiệp.
adj+noun
cảm nặng
I had a heavy cold and a splitting headache, so I wasn’t in a good mood.
Tôi bị cảm nặng và đau đầu dữ dội nên tâm trạng không tốt.
adj+noun
tuyết rơi dày
Heavy snow fell across the city, covering everything in white.
Tuyết rơi dày khắp thành phố, phủ trắng mọi thứ.
verb+noun
nỗ lực, cố gắng
Michael is really making an effort with his maths this term.
Michael thực sự đang nỗ lực học toán kỳ này.
adj+noun
động cơ mạnh
This car has a very powerful engine.
Chiếc xe này có động cơ rất mạnh. (Lưu ý: NOT strong engine)
verb+noun
xem tivi
Did you watch TV last night?
Tối qua bạn có xem tivi không? (Lưu ý: NOT look at TV)
verb+prep+noun
tuân thủ quy tắc
Here are some more examples of collocations: keep to / stick to the rules.
Dưới đây là một số ví dụ về collocation: tuân thủ quy tắc.
verb+prep
tuân thủ quy tắc
You must keep to the rules if you want to stay in the club.
Bạn phải tuân thủ quy tắc nếu muốn ở lại câu lạc bộ.
verb+noun
rời trường đại học, nghỉ học giữa chừng
He decided to leave university after his second year.
Anh ấy quyết định nghỉ học đại học sau năm thứ hai.
adj+noun
nhạc sống
That’s great. I love live music.
Tuyệt quá. Mình thích nghe nhạc sống lắm.
verb+noun
đưa ra quyết định
Have you made a decision yet about the new job?
Bạn đã quyết định gì về công việc mới chưa?
verb+noun
mắc lỗi
They’ve made a mistake in our bill.
Họ đã tính nhầm hóa đơn của chúng ta.
verb+noun
ghi âm, thu âm
The band will make a recording of their new song.
Ban nhạc sẽ thu âm bài hát mới của họ.
adj+adj
tối như mực
It was pitch dark when she left the house...
Trời tối như mực khi cô ấy rời khỏi nhà...
verb+noun
chơi đàn guitar
She loves to play the guitar in her free time.
Cô ấy thích chơi đàn guitar lúc rảnh.
adj+noun
liếc nhanh, nhìn lướt qua
We had a quick glance at the menu and went in.
Chúng tôi liếc nhanh qua thực đơn rồi vào trong.
adj+noun
bữa ăn nhanh
I only had time for a quick meal before the meeting.
Tôi chỉ có thời gian cho một bữa ăn nhanh trước cuộc họp.
adv+adj
bị cấm tuyệt đối
Smoking is strictly forbidden in this area.
Hút thuốc bị cấm tuyệt đối ở khu vực này.
adj+noun
bữa ăn no nê, đầy đủ
Whether it’s a light meal or a substantial meal you’re looking for...
Dù bạn muốn ăn nhẹ hay một bữa no nê...
verb+noun
chụp ảnh
Let’s take a photo together before we leave.
Chúng ta hãy chụp một bức ảnh cùng nhau trước khi rời đi.
verb+prep+noun
bắt đầu một nghề nghiệp
He decided to take up a profession in teaching.
Anh ấy quyết định theo đuổi nghề giáo.
adj+noun
hộ chiếu hợp lệ
You must have a valid passport to travel abroad.
Bạn phải có hộ chiếu hợp lệ để đi nước ngoài.
verb+noun
sáng tác bài hát
She wants to write a song for her friend.
Cô ấy muốn sáng tác một bài hát tặng bạn.
verb+noun
gây ra tội phạm
Some people believe that poverty breeds crime.
Một số người tin rằng nghèo đói gây ra tội phạm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...