Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 09 · Everyday verbs 3

35 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
nghỉ giải lao
Let's have a break when you finish this exercise.
Làm xong bài tập này thì nghỉ giải lao nhé.
verb+noun
trò chuyện (thân mật, thoải mái)
I hope we'll have time to have a chat after the meeting.
Hy vọng chúng ta sẽ có thời gian trò chuyện sau cuộc họp.
verb+noun
nói chuyện, trò chuyện
I hope we'll have time to have a conversation after the meeting.
Hy vọng chúng ta sẽ có thời gian nói chuyện sau cuộc họp.
verb+noun
mơ (khi ngủ)
Sometimes I have a dream about flying.
Đôi khi tôi mơ thấy mình đang bay.
verb+noun
cảm thấy, linh cảm
Now I have a feeling that he is trying to make things difficult for me.
Giờ tôi có cảm giác là ông ấy đang cố làm khó tôi.
verb+noun
thử làm gì đó
I'll explain what to do and then you can have a go.
Tôi sẽ giải thích cách làm rồi bạn thử nhé.
verb+det+adj
vui vẻ, có khoảng thời gian vui
We had a good/great time at the party.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ ở bữa tiệc. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)
verb+noun
xem thử, nhìn qua
The manager wanted to have a look at what we were doing.
Quản lý muốn xem thử chúng tôi đang làm gì.
verb+noun
gặp tai nạn
Mr Grey had an accident last night but he’s OK now.
Ông Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ đã ổn.
verb+noun
cãi nhau
We had an argument about how to fix the car.
Chúng tôi đã cãi nhau về cách sửa xe.
verb+noun
trải qua, có trải nghiệm
I had a frightening experience the other day.
Hôm trước tôi đã trải qua một chuyện đáng sợ.
verb+noun
gặp ác mộng
I had a nightmare last night.
Tối qua tôi gặp ác mộng.
verb+noun
tổ chức tiệc
Let's have a party at the end of term.
Cuối kỳ mình tổ chức tiệc đi.
verb+noun
gặp vấn đề
Ask the teacher if you have problems with the exercise.
Nếu gặp vấn đề với bài tập thì hỏi cô giáo nhé.
verb+noun
cãi nhau (thường là lớn tiếng, thân mật)
We had an argument / a row about how to fix the car.
Chúng tôi đã cãi nhau về cách sửa xe.
verb+noun
thử làm gì đó
I'll explain what to do and then you can have a go/try.
Tôi sẽ giải thích cách làm rồi bạn thử nhé.
verb+noun
gặp khó khăn
The class had difficulty understanding what to do.
Cả lớp gặp khó khăn khi hiểu phải làm gì.
verb+noun
vui vẻ, tận hưởng
I'm sure you'll have fun on the school trip.
Chắc chắn bạn sẽ vui trong chuyến đi chơi cùng trường.
verb+noun
gặp vấn đề
Ask the teacher if you have problems with the exercise.
Nếu gặp vấn đề với bài tập thì hỏi cô giáo nhé.
verb+noun
khen ai đó
I was trying to pay her a compliment but she misunderstood.
Tôi định khen cô ấy mà cô ấy lại hiểu nhầm.
verb+noun
chú ý
You must pay attention to the teacher.
Bạn phải chú ý nghe cô giáo.
verb+noun
tỏ lòng kính trọng, tri ân (trang trọng)
When Jack retired, his boss made a speech paying tribute to all he had done for the company.
Khi Jack nghỉ hưu, sếp anh ấy đã phát biểu tri ân những đóng góp của anh cho công ty. (Lưu ý: [formal])
verb+noun
đến viếng, tiễn biệt (người đã mất)
At a funeral people pay their last respects to the person who has died.
Tại đám tang, mọi người đến viếng người đã khuất.
verb+noun
đi xe buýt
First we took a train to a little town and then we took a bus going to various villages and got off when we saw one that we took a liking to.
Đầu tiên chúng tôi đi tàu đến một thị trấn nhỏ rồi đi xe buýt đến các làng khác nhau và xuống khi thấy nơi mình thích.
verb+noun
thử vận may, liều thử
I’d take a chance and leave if I were you.
Nếu là bạn thì tôi sẽ thử liều và nghỉ việc.
verb+noun
hành động, ra tay
You’ll soon find something else, so take action, that’s my advice!
Bạn sẽ sớm tìm được việc khác, nên hãy chủ động lên, đó là lời khuyên của tôi!
verb+noun
bắt đầu ghét (ai đó/cái gì đó)
She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.
Cô ấy bỗng dưng không ưa ông Peabody, nhưng không hiểu vì sao.
verb+prep
tận dụng (cơ hội, điều kiện)
We hope he will take advantage of the opportunities to speak French there.
Chúng tôi hy vọng cậu ấy sẽ tận dụng cơ hội để nói tiếng Pháp ở đó.
verb+noun
đi nghỉ, nghỉ phép
We’re so glad we decided to take a holiday here.
Chúng tôi rất vui vì đã quyết định đi nghỉ ở đây.
verb+noun
bắt đầu thích (ai/cái gì)
We took a bus going to various villages and got off when we saw one that we took a liking to.
Chúng tôi đi xe buýt qua nhiều làng và xuống khi thấy một nơi mình thích.
verb+noun
quan tâm đến (ai/cái gì)
Some kids took an interest in us and showed us some great places.
Một vài đứa trẻ tỏ ra quan tâm đến chúng tôi và chỉ cho chúng tôi vài chỗ tuyệt vời.
verb+noun
liều, chấp nhận rủi ro
Of course, we were taking a risk as we didn’t know exactly what we’d find there.
Tất nhiên, chúng tôi cũng liều vì không biết chắc sẽ gặp gì ở đó.
verb+noun
đi tàu lửa
First we took a train to a little town and then we took a bus going to various villages.
Đầu tiên chúng tôi đi tàu đến một thị trấn nhỏ rồi đi xe buýt qua các làng.
verb+noun
đi chơi, đi du lịch (ngắn ngày)
Yesterday we took a trip to the mountains.
Hôm qua bọn mình đi chơi trên núi.
verb+noun
chụp ảnh
We took a lot of photos.
Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...