Quay lại Phrasal verbs — Cụm động từ
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'put'

26 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pʊt tə bɛd/
v.
hoàn thành hoặc kết thúc cái gì đó
They put the project to bed before the deadline.
Họ đã hoàn thành dự án trước thời hạn.
Chi tiết
After many hours, she finally put the report to bed.Sau nhiều giờ, cuối cùng cô ấy cũng hoàn thành báo cáo.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngput to bed a projectput to bed an issue
Thường dùng khi nói về việc hoàn thành công việc.
/pʊt wʌnz maɪnd tu/
phr.
tập trung vào điều gì đó với quyết tâm
If you put your mind to it, you can achieve anything.
Nếu bạn tập trung vào nó, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
Chi tiết
She put her mind to studying for the exam.Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngput one's mind to a taskput one's mind to a goal
Thường dùng khi nói về quyết tâm và nỗ lực.
/pʊt tu ʃeɪm/
phr.
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc kém cỏi
His performance put me to shame.
Phần trình diễn của anh ấy khiến tôi cảm thấy xấu hổ.
Chi tiết
She put her competitors to shame with her skills.Cô ấy khiến các đối thủ cảm thấy xấu hổ với kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaembarrasshumiliate
Cụm hay dùngput someone to shameput to shame with performance
Dùng khi nói về sự tự ti do so sánh.
/pʊt əˈweɪ fɔr ˈleɪtər/
phr.
để dành cái gì để sử dụng sau
I put away some cake for later.
Tôi đã để dành một ít bánh cho sau.
Chi tiết
She put away the leftovers for tomorrow.Cô ấy đã để dành thức ăn thừa cho ngày mai.
Đồng nghĩasave for laterset aside
Cụm hay dùngput away for later useput away for safekeeping
Dùng khi nói về việc để dành đồ vật.
/pʊt ˈɪntu/
v.
đặt cái gì đó vào một trạng thái hoặc tình huống cụ thể
They put the plan into action.
Họ đã thực hiện kế hoạch.
Chi tiết
She put her thoughts into words.Cô ấy đã diễn đạt suy nghĩ của mình thành lời.
Đồng nghĩaplaceset into
Cụm hay dùngput into practiceput into action
Dùng khi nói về việc thực hiện một kế hoạch.
/pʊt wʌnz hɑrt ˈɪntu/
phr.
cống hiến hết mình cho cái gì đó
She put her heart into her work.
Cô ấy đã cống hiến hết mình cho công việc của mình.
Chi tiết
He puts his heart into everything he does.Anh ấy cống hiến hết mình cho mọi việc anh ấy làm.
Đồng nghĩadedicatecommit
Dùng khi nói về sự cống hiến.
/pʊt tə ɡʊd juːs/
phr.
sử dụng cái gì đó một cách hiệu quả hoặc khôn ngoan
She put her skills to good use in the new job.
Cô ấy đã sử dụng kỹ năng của mình một cách hiệu quả trong công việc mới.
Chi tiết
He put the money to good use by investing it.Anh ấy đã sử dụng tiền một cách khôn ngoan bằng cách đầu tư.
Đồng nghĩautilizeemploy
Cụm hay dùngput to good use resourcesput to good use skills
Dùng khi nói về việc tận dụng tài nguyên hiệu quả.
/pʊt wʌnz kɑrdz ɑn ðə ˈteɪbl/
phr.
trung thực và cởi mở về ý định của mình
It's time to put my cards on the table in this discussion.
Đã đến lúc tôi phải trung thực trong cuộc thảo luận này.
Chi tiết
She put her cards on the table about her plans.Cô ấy đã cởi mở về kế hoạch của mình.
Đồng nghĩabe honestbe open
Cụm hay dùngput one's cards on the table in negotiationsput one's cards on the table with friends
Dùng để thể hiện sự cởi mở trong giao tiếp.
/pʊt ɔf ˈduɪŋ/
phr.
trì hoãn việc làm gì đó
I put off doing my laundry until tomorrow.
Tôi đã trì hoãn việc giặt quần áo đến ngày mai.
Chi tiết
She put off doing her taxes until the last minute.Cô ấy đã trì hoãn việc làm thuế đến phút cuối.
Đồng nghĩapostpone doingdelay doing
Cụm hay dùngput off doing homeworkput off doing chores
Dùng khi nói về việc trì hoãn hành động.
/pʊt ɪn tʌtʃ/
phr.
kết nối ai đó với người khác
Can you put me in touch with the manager?
Bạn có thể kết nối tôi với quản lý không?
Chi tiết
She put me in touch with a great lawyer.Cô ấy đã kết nối tôi với một luật sư giỏi.
Đồng nghĩaconnectlink
Cụm hay dùngput in touch with someoneput in touch with a company
Dùng khi nói về việc kết nối người với nhau.
/pʊt ʌp wɪð ɪt/
phr.
chịu đựng một tình huống
I can't put up with it any longer.
Tôi không thể chịu đựng nó lâu hơn nữa.
Chi tiết
She put up with it for years before leaving.Cô ấy đã chịu đựng nó hàng năm trước khi rời đi.
Đồng nghĩatolerateendure
Cụm hay dùngput up with it for a whileput up with it no longer
Dùng khi nói về việc chịu đựng điều khó chịu.
/pʊt wʌnz trʌst ɪn/
phr.
tin tưởng vào ai đó
I put my trust in my friends.
Tôi tin tưởng vào bạn bè của mình.
Chi tiết
She put her trust in the team to win.Cô ấy tin tưởng vào đội để giành chiến thắng.
Đồng nghĩarely ondepend on
Cụm hay dùngput your trust in someoneput one's trust in a system
Dùng khi nói về việc tin tưởng ai đó.
/pʊt wʌnz haʊs ɪn ˈɔrdər/
phr.
sắp xếp công việc hoặc tình huống của mình
He needs to put his house in order before starting a new job.
Anh ấy cần sắp xếp công việc của mình trước khi bắt đầu công việc mới.
Chi tiết
It's time to put your house in order and focus on your goals.Đã đến lúc sắp xếp công việc của bạn và tập trung vào mục tiêu.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngput one's house in order for the futureput one's house in order before change
Dùng khi bạn cần sắp xếp lại mọi thứ trong cuộc sống.
/pʊt ɑn ðə laɪn/
phr.
đặt một cái gì đó có giá trị vào tình huống nguy hiểm
He put his reputation on the line by speaking out.
Anh ấy đã đặt danh tiếng của mình vào tình huống nguy hiểm khi lên tiếng.
Chi tiết
She put her job on the line to help her friend.Cô ấy đã đặt công việc của mình vào tình huống nguy hiểm để giúp đỡ bạn.
Đồng nghĩariskhazard
Cụm hay dùngput on the line for a causeput on the line for someone
Dùng khi bạn mạo hiểm một cái gì đó có giá trị.
/pʊt ʌp fɔr seɪl/
phr.
đưa ra để bán
They decided to put their house up for sale.
Họ quyết định đưa ngôi nhà của mình ra bán.
Chi tiết
The car is put up for sale at a great price.Chiếc xe được đưa ra bán với giá tốt.
Đồng nghĩaoffer for salelist for sale
Cụm hay dùngput up for sale a propertyput up for sale items
Dùng khi bạn muốn bán một cái gì đó.
/pʊt ɪn pərˈspɛktɪv/
phr.
xem xét điều gì đó trong bối cảnh rộng hơn
It's important to put challenges in perspective.
Điều quan trọng là xem xét những thách thức trong bối cảnh rộng hơn.
Chi tiết
She put her problems in perspective by talking to friends.Cô ấy đã xem xét vấn đề của mình trong bối cảnh bằng cách nói chuyện với bạn bè.
Đồng nghĩacontextualizeframe
Cụm hay dùngput in perspective issuesput in perspective challenges
Dùng khi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh.
/pʊt ɒn ðə mæp/
phr.
làm cho cái gì đó trở nên nổi tiếng
The festival helped put the town on the map.
Lễ hội đã giúp làm cho thị trấn trở nên nổi tiếng.
Chi tiết
His book put the small village on the map.Cuốn sách của anh ấy đã làm cho ngôi làng nhỏ trở nên nổi tiếng.
Đồng nghĩapromotehighlight
Cụm hay dùngput on the map a placeput on the map an event
Dùng khi nói về việc làm cho cái gì đó nổi tiếng.
/pʊt bɪˈhaɪnd/
v.
quên điều gì đó và tiếp tục
It's time to put the past behind us.
Đã đến lúc quên quá khứ và tiến về phía trước.
Chi tiết
She tried to put her worries behind her.Cô ấy đã cố gắng quên đi những lo lắng của mình.
Đồng nghĩaforgetmove on
Cụm hay dùngput behind youput behind past mistakes
Dùng khi nói về việc quên đi những điều không vui.
/pʊt aʊt ðə wɜrd/
phr.
thông báo
We need to put out the word about the event.
Chúng ta cần thông báo về sự kiện này.
Chi tiết
He put out the word that he was looking for help.Anh ấy đã thông báo rằng anh ấy đang tìm kiếm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩainformannounce
Cụm hay dùngput the word output out the word about an eventput out the word for help
Thường dùng để chỉ việc thông báo thông tin cho nhiều người.
/pʊt ɪn ˈpræktɪs/
phr.
áp dụng một lý thuyết hoặc ý tưởng vào thực tế
It's time to put our plan into practice.
Đã đến lúc thực hiện kế hoạch của chúng ta.
Chi tiết
She put her skills into practice during the internship.Cô ấy đã áp dụng kỹ năng của mình trong kỳ thực tập.
Đồng nghĩaapplyimplement
Cụm hay dùngput into practice ideasput into practice skills
Sử dụng khi nói đến việc thực hiện lý thuyết.
/pʊt ɪn ˈɔrdər/
phr.
sắp xếp mọi thứ theo một cách cụ thể
I need to put my files in order before the meeting.
Tôi cần sắp xếp các tập tin của mình trước cuộc họp.
Chi tiết
She put the documents in order for the presentation.Cô ấy đã sắp xếp các tài liệu cho buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngput in order filesput in order documents
Sử dụng khi nói đến việc sắp xếp tài liệu hoặc đồ đạc.
/pʊt ɪn ˈraɪtɪŋ/
phr.
viết cái gì đó một cách chính thức
Please put your request in writing.
Xin hãy viết yêu cầu của bạn.
Chi tiết
He put his ideas in writing before the meeting.Anh ấy đã viết ra ý tưởng của mình trước cuộc họp.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngput in writing a requestput in writing a proposal
Sử dụng khi nói đến việc ghi chép chính thức.
/pʊt ɑn ˈrɛkərd/
phr.
ghi lại một cách chính thức điều gì đó
We need to put this decision on record.
Chúng ta cần ghi lại quyết định này.
Chi tiết
He put the agreement on record for future reference.Anh ấy đã ghi lại thỏa thuận để tham khảo sau này.
Đồng nghĩadocumentregister
Cụm hay dùngput on record a decisionput on record an agreement
Dùng khi cần ghi lại thông tin chính thức.
/pʊt tə tɛst/
phr.
thử nghiệm cái gì đó để xem nó có hiệu quả không
We need to put the new system to test.
Chúng ta cần thử nghiệm hệ thống mới.
Chi tiết
They put their theories to test in the lab.Họ đã thử nghiệm các lý thuyết của mình trong phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩaexperimentevaluate
Cụm hay dùngput to test a theoryput to test a method
Dùng khi kiểm tra tính khả thi.
/pʊt aʊt ðə ˈfaɪər/
phr.
dập tắt một đám cháy
The firefighters worked hard to put out the fire.
Các lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để dập tắt ngọn lửa.
Chi tiết
We need to put out the fire before it spreads.Chúng ta cần dập tắt ngọn lửa trước khi nó lan ra.
Đồng nghĩaextinguishquench
Cụm hay dùngput out a fireput out flames
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
phr.
truyền đạt một ý tưởng một cách hiệu quả
He put across a powerful message during his speech.
Anh ấy đã truyền đạt một thông điệp mạnh mẽ trong bài phát biểu của mình.
Chi tiết
It's important to put across your ideas clearly.Điều quan trọng là truyền đạt ý tưởng của bạn một cách rõ ràng.
Đồng nghĩaconveycommunicate
Cụm hay dùngput across a pointput across an idea
Thường dùng trong giao tiếp và thuyết trình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...