| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌdʒʊr.ɪsˈpruː.dəns/
|
n. |
triết học pháp luật; học thuyết pháp lý
The case shaped modern jurisprudence on privacy rights.
Vụ án định hình luật học hiện đại về quyền riêng tư.
Chi tiếtShe studied jurisprudence at a leading law school.Cô ấy học triết học pháp luật tại một trường luật hàng đầu.
Đồng nghĩalegal theorylegal philosophy
Cụm hay dùngconstitutional jurisprudencecriminal jurisprudencestudy of jurisprudencemodern jurisprudence
Họ từjurisprudential (adj.) thuộc triết học pháp luậtjurisprudent (n.) học giả pháp luật
Khác với 'law': jurisprudence là lý thuyết/triết học về pháp luật, không phải luật cụ thể.
|
— |
|
/tɔːrt/
|
n. |
hành vi dân sự gây hại (ngoài hợp đồng)
Negligent driving is a classic example of a tort.
Lái xe cẩu thả là ví dụ điển hình của hành vi dân sự gây hại.
Chi tiếtThe plaintiff filed a tort claim for property damage.Nguyên đơn nộp đơn kiện dân sự về thiệt hại tài sản.
Đồng nghĩacivil wrongdelict
Cụm hay dùngcommit a torttort claimtort lawtortious conductintentional tort
Họ từtortious (adj.) có tính chất hành vi dân sự gây hạitortfeasor (n.) người gây hại dân sự
Tort ≠ crime: tort là tranh chấp dân sự (bồi thường), crime là hình sự (hình phạt). Tort law = luật trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng.
|
— |
|
/ˌdef.əˈmeɪ.ʃən/
|
n. |
hành vi phỉ báng; bôi nhọ danh dự
She filed a defamation suit after the false report.
Cô ấy khởi kiện phỉ báng sau bài báo sai sự thật.
Chi tiếtDefamation law protects individuals from false statements.Luật phỉ báng bảo vệ cá nhân khỏi những tuyên bố sai sự thật.
Đồng nghĩaslanderlibelcalumny
Cụm hay dùngdefamation lawsuitdefamation of characterwritten defamationverbal defamation
Họ từdefame (v.) phỉ bángdefamatory (adj.) có tính phỉ bángdefamer (n.) kẻ phỉ báng
Libel = defamation dạng văn bản/in ấn; slander = nói miệng. Defamation bao gồm cả hai.
|
— |
|
/mælˈfiː.zəns/
|
n. |
hành vi sai trái của công chức; tham nhũng
The official was removed for financial malfeasance.
Quan chức bị cách chức vì hành vi sai trái tài chính.
Chi tiếtMalfeasance by the auditor led to criminal charges.Hành vi sai trái của kiểm toán viên dẫn đến cáo buộc hình sự.
Đồng nghĩamisconductwrongdoingcorruption
Cụm hay dùngofficial malfeasancefinancial malfeasancemalfeasance in officeallege malfeasance
Họ từmisfeasance (n.) thực hiện hành vi hợp pháp sai cáchnonfeasance (n.) không thực hiện nghĩa vụ
Tam phân biệt: malfeasance (làm điều sai), misfeasance (làm đúng việc nhưng sai cách), nonfeasance (không làm).
|
— |
|
/mɪsˈfiː.zəns/
|
n. |
thực hiện hành vi hợp pháp theo cách gây hại
The contractor's misfeasance caused structural damage.
Hành vi thực hiện sai cách của nhà thầu gây hư hỏng kết cấu.
Chi tiếtMisfeasance differs from malfeasance in intent.Misfeasance khác malfeasance ở yếu tố ý định.
Đồng nghĩaimproper performancenegligent execution
Cụm hay dùngmisfeasance in public officeallege misfeasancemisfeasance claimtortious misfeasance
Họ từmalfeasance (n.) hành vi sai trái có chủ đíchnonfeasance (n.) không thực hiện nghĩa vụ
Misfeasance = đúng việc, sai cách; không cần ý định xấu. Thường xuất hiện trong tranh chấp hợp đồng.
|
— |
|
/ˈpɜːr.dʒər.i/
|
n. |
tội khai man trước tòa
She was charged with perjury after lying under oath.
Cô ấy bị buộc tội khai man sau khi nói dối khi đã tuyên thệ.
Chi tiếtPerjury carries a maximum sentence of five years.Tội khai man có mức án tối đa năm năm tù.
Đồng nghĩafalse testimonylying under oath
Cụm hay dùngcommit perjurycharge with perjuryperjury chargeperjury convictionsubornation of perjury
Họ từperjure (v.) khai manperjurer (n.) người khai man
Subornation of perjury = xúi giục người khác khai man; cũng là tội hình sự.
|
— |
|
/ˌreɪz ˌdʒuː.dɪˈkɑː.tə/
|
n. |
vấn đề đã được xét xử; không thể kiện lại
Res judicata prevented the same claim from being relitigated.
Nguyên tắc res judicata ngăn cùng một yêu cầu bị đem ra kiện lại.
Chi tiếtThe judge dismissed the case on grounds of res judicata.Thẩm phán bác vụ kiện với lý do vấn đề đã được xét xử.
Đồng nghĩaclaim preclusionbar by prior judgment
Cụm hay dùngdoctrine of res judicatainvoke res judicatares judicata defenseapply res judicata
Họ từjudicata (adj. Latin) đã được phán xét
Latin: 'vấn đề đã được phán xét'. Ngăn kiện lại cùng vụ việc giữa cùng các bên sau phán quyết chung thẩm.
|
— |
|
/ˌvwɑːr ˈdɪər/
|
n. |
thủ tục xét hỏi bồi thẩm viên tiềm năng
During voir dire, attorneys questioned potential jurors.
Trong voir dire, luật sư thẩm vấn các bồi thẩm viên tiềm năng.
Chi tiếtThe voir dire process took two days due to the high-profile case.Quá trình voir dire mất hai ngày vì vụ án nổi tiếng.
Đồng nghĩajury selectionpreliminary examination
Cụm hay dùngvoir dire processconduct voir direvoir dire questionsvoir dire examination
Từ Norman French: 'nói thật'. Được dùng để loại bỏ bồi thẩm viên thiên vị qua challenge for cause hoặc peremptory challenge.
|
— |
|
/vɪˈkeər.i.əs laɪˈæb.ɪl.ɪ.ti/
|
n. |
trách nhiệm thay thế; trách nhiệm gián tiếp
The employer faces vicarious liability for employee misconduct.
Người sử dụng lao động chịu trách nhiệm thay thế về hành vi sai trái của nhân viên.
Chi tiếtVicarious liability applies when the agent acts within scope.Trách nhiệm thay thế áp dụng khi người đại diện hành động trong phạm vi thẩm quyền.
Đồng nghĩarespondeat superiorimputed liability
Cụm hay dùngvicarious liability claimimpose vicarious liabilityvicarious liability doctrinevicarious liability of employer
Họ từvicarious (adj.) thay thế; gián tiếpvicariously (adv.) một cách gián tiếp
Respondeat superior (Latin) = nguyên tắc chủ sử dụng chịu trách nhiệm hành vi nhân viên trong giờ làm việc.
|
— |
|
/ɪnˈdʒʌŋk.tɪv rɪˈliːf/
|
n. |
biện pháp khắc phục bằng lệnh cấm của tòa
The court granted injunctive relief to stop the merger.
Tòa cấp biện pháp khắc phục bằng lệnh cấm để ngăn vụ sáp nhập.
Chi tiếtInjunctive relief may be preliminary or permanent.Biện pháp khắc phục bằng lệnh cấm có thể là sơ bộ hoặc vĩnh viễn.
Đồng nghĩaequitable reliefcourt order
Cụm hay dùngseek injunctive reliefgrant injunctive reliefpreliminary injunctive reliefinjunctive relief motionemergency injunctive relief
Họ từinjunction (n.) lệnh cấminjunctive (adj.) thuộc lệnh cấm
Injunctive relief = biện pháp pháp lý công bình (equity), không phải tiền bồi thường (damages).
|
— |
|
/ɪkˈskʌl.pə.tər.i/
|
adj. |
minh oan; có tác dụng chứng minh vô tội
The defense discovered exculpatory evidence before trial.
Bên bào chữa phát hiện bằng chứng minh oan trước phiên tòa.
Chi tiếtProsecutors must disclose all exculpatory information to defense.Công tố viên phải tiết lộ mọi thông tin minh oan cho bên bào chữa.
Đồng nghĩaexoneratingvindicatingacquitting
Cụm hay dùngexculpatory evidenceexculpatory clauseexculpatory informationBrady materialwithhold exculpatory evidence
Họ từexculpate (v.) minh oanexculpation (n.) sự minh oanculpable (adj.) có tội
Brady rule (Mỹ): công tố viên BẮT BUỘC công bố exculpatory evidence. Vi phạm = Brady violation, có thể hủy bản án.
|
— |
|
/ɪnˈkʌl.pə.tər.i/
|
adj. |
buộc tội; có tác dụng chứng minh có tội
The recording contained inculpatory statements by the accused.
Bản ghi âm chứa những tuyên bố buộc tội của bị cáo.
Chi tiếtInculpatory evidence strengthened the prosecution's case.Bằng chứng buộc tội củng cố vụ kiện của công tố viên.
Đồng nghĩaincriminatingdamningself-incriminating
Cụm hay dùnginculpatory evidenceinculpatory statementinculpatory admissionstrongly inculpatory
Họ từinculpate (v.) buộc tộiexculpatory (adj.) minh oan
Cặp đôi quan trọng: exculpatory (minh oan) ↔ inculpatory (buộc tội). Cả hai thường xuất hiện trong passages về discovery.
|
— |
|
/ˌnoʊ.loʊ kənˈten.də.reɪ/
|
n. |
không tranh cãi tội (không nhận tội cũng không phủ nhận)
He entered a plea of nolo contendere to the charges.
Anh ấy nhận tội theo hình thức không tranh cãi đối với các cáo buộc.
Chi tiếtNolo contendere carries the same criminal penalties as guilty.Nhận tội không tranh cãi có cùng hình phạt hình sự như nhận tội có tội.
Đồng nghĩano contest plea
Cụm hay dùngenter nolo contendereplead nolo contenderenolo contendere pleaaccept nolo contendere
Latin: 'tôi không muốn tranh cãi'. Lợi thế: bản án hình sự không được dùng làm bằng chứng trong vụ kiện dân sự liên quan.
|
— |
|
/kənˈtrɪb.jʊ.tər.i ˈneɡ.lɪ.dʒəns/
|
n. |
lỗi đồng thuận của nạn nhân; cẩu thả góp phần
Contributory negligence reduced the plaintiff's damage award.
Lỗi đồng thuận của nạn nhân làm giảm tiền bồi thường cho nguyên đơn.
Chi tiếtPure contributory negligence bars recovery entirely in some states.Lỗi đồng thuận thuần túy loại trừ hoàn toàn quyền bồi thường ở một số tiểu bang.
Đồng nghĩacomparative faultshared negligence
Cụm hay dùngcontributory negligence defensefinding of contributory negligencepure contributory negligencecomparative contributory negligence
Họ từnegligence (n.) sự cẩu thảcontributory (adj.) có đóng góp; góp phần
Comparative negligence = phân chia tỷ lệ lỗi; contributory negligence = một số bang cấm hoàn toàn bồi thường nếu nguyên đơn có lỗi.
|
— |
|
/ˌloʊ.kəs ˈstæn.daɪ/
|
n. |
tư cách khởi kiện; quyền được nghe xét xử
The NGO lacked locus standi to challenge the regulation.
Tổ chức NGO thiếu tư cách để thách thức quy định.
Chi tiếtEstablishing locus standi is the first step in any legal challenge.Xác lập tư cách khởi kiện là bước đầu tiên trong bất kỳ thách thức pháp lý nào.
Đồng nghĩastandinglegal standingcapacity to sue
Cụm hay dùngestablish locus standilack locus standilocus standi requirementchallenge locus standi
Họ từstanding (n.) tư cách pháp lý
Latin: 'nơi đứng'. Ba yếu tố standing (Mỹ): injury in fact, causation, redressability.
|
— |
|
/ˌeɪ.mɪ.kəs ˈkjʊər.i.eɪ/
|
n. |
người bạn của tòa án; bên thứ ba tư vấn tòa
Several NGOs filed amicus curiae briefs in the landmark case.
Nhiều tổ chức NGO nộp hồ sơ amicus curiae trong vụ án lịch sử.
Chi tiếtThe amicus curiae brief provided expert analysis for the court.Hồ sơ amicus curiae cung cấp phân tích chuyên gia cho tòa.
Đồng nghĩafriend of the court
Cụm hay dùngamicus curiae brieffile amicus curiaeamicus curiae statussubmit an amicusamicus curiae motion
Latin: 'người bạn của tòa'. Bên không phải đương sự nhưng có lợi ích liên quan, được phép trình bày quan điểm.
|
— |
|
/ˈtɔːrt.fiː.zər/
|
n. |
người gây hại dân sự; bên gây ra tort
The tortfeasor was ordered to pay punitive damages.
Người gây hại dân sự bị lệnh nộp tiền phạt bổ sung.
Chi tiếtMultiple tortfeasors may be held jointly liable.Nhiều người gây hại dân sự có thể bị truy cứu trách nhiệm liên đới.
Đồng nghĩawrongdoerliable party
Cụm hay dùngjoint tortfeasoridentify the tortfeasortortfeasor liabilitycontributing tortfeasor
Họ từtort (n.) hành vi dân sự gây hạitortious (adj.) có tính chất tort
Joint and several liability = liên đới trách nhiệm: mỗi tortfeasor có thể bị buộc trả toàn bộ thiệt hại.
|
— |
|
/ɪnˈdaɪ.tə.bəl əˈfens/
|
n. |
tội phạm nghiêm trọng có thể bị truy tố
Fraud over $50,000 is classified as an indictable offence.
Gian lận trên 50.000 USD được phân loại là tội phạm nghiêm trọng.
Chi tiếtIndictable offences are tried before a jury.Tội phạm nghiêm trọng được xét xử trước bồi thẩm đoàn.
Đồng nghĩaserious offencefelonyindictable crime
Cụm hay dùngindictable offence chargecommit an indictable offencehybrid offenceindictable proceedings
Họ từindict (v.) truy tốindictment (n.) cáo trạngindictable (adj.) có thể bị truy tố
Indictable offence (hệ thống Anh/Canada) = felony (Mỹ). Summary offence = misdemeanor. Hybrid offence = linh hoạt.
|
— |
|
/ˌkwɒn.təm ˈmer.u.ɪt/
|
n. |
trả thù lao theo giá trị công việc thực hiện
She claimed quantum meruit for services rendered without a contract.
Cô ấy yêu cầu thù lao theo giá trị dịch vụ đã thực hiện mà không có hợp đồng.
Chi tiếtCourts award quantum meruit to prevent unjust enrichment.Tòa án trao thù lao theo giá trị để ngăn làm giàu bất chính.
Đồng nghĩareasonable valueunjust enrichment remedy
Cụm hay dùngclaim quantum meruitquantum meruit damagesquantum meruit basisawarded on quantum meruit
Latin: 'bao nhiêu thì xứng đáng'. Áp dụng khi hợp đồng vô hiệu nhưng một bên đã thực hiện dịch vụ.
|
— |
Đang tải...