Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convention

/kən'venʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2472

Nghĩa thường dùng

hội nghị danh từ

“The convention will start tomorrow.”Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.

Biến thể từ conventions số nhiều
Đồng nghĩa conferencemeeting
Trái nghĩa disagreement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convention

/kən'venʃn/

danh từ

  • hội nghị (chính trị); sự triệu tập
  • hiệp định
  • sự thoả thuận (thường là ngầm)
  • tục lệ, lệ thường
    • social conventions: tục lệ xã hội
  • quy ước (của một số trò chơi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large formal assembly n. something regarded as a normative example n. (diplomacy) an international agreement n. the act of convening

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...