dull
/dʌl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5094
Nghĩa thường dùng
U ám
tính từ
“The sky is dull and gray today, with no sun.”Bầu trời hôm nay u ám và xám xịt, không có ánh nắng.
Biến thể từ
duller so sánh hơn
dulled quá khứ
dulled quá khứ phân từ
dullest so sánh nhất
dulling hiện tại phân từ
dulls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dull
/dʌl/
tính từ
- chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn
- không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
- to be dull of ear: nghễnh ngãng; tai nghe không thính
- vô tri vô giác (vật)
- dull stones: những hòn đá vô tri vô giác
- cùn (dao...)
- đục, mờ đục, xỉn, xám xịt
- dull colour: màu xám, xám xịt lại
- dull light: ánh sang mờ đục
- cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ
- dull pain: đau âm ỉ
- thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật)
- ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế
- dull goods: hàng bán không chạy, hàng ế
- dull trade: việc buôn bán trì chậm
- đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản
- a dull life: cuộc sống buồn tẻ
- a dull sermon: bài thuyết giáo chán ngắt
- to feet dull: cảm thấy buồn nản
- tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
- dull weather: tiết trời u ám
ngoại động từ
- làm ngu đàn, làm đần dộn
- làm cùn
- làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn
- làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau)
- làm buồn nản
- làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm
nội động từ
- hoá ngu đần, đần độn
- cùn đi
- mờ đi, mờ đục, xỉn đi
- âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau)
- tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm
Định nghĩa tiếng Anh
v. make dull in appearance v. become dull or lusterless in appearance; lose shine or brightness v. make dull or blunt v. make less lively or vigorous