Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icy

/'aisi/ Collins ★ phổ biến #6454

Nghĩa thường dùng

Lạnh lẽo danh từ

“The road is icy, so drive carefully to avoid accidents.”Con đường lạnh lẽo, vì vậy hãy lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.

Biến thể từ icier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

icy

/'aisi/

tính từ

  • đóng băng
  • phủ băng, có băng
  • băng giá, lạnh lẽo
  • (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. covered with or containing or consisting of ice s. shiny and slick as with a thin coating of ice

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...