icy
/'aisi/ Collins ★ phổ biến #6454
Nghĩa thường dùng
Lạnh lẽo
danh từ
“The road is icy, so drive carefully to avoid accidents.”Con đường lạnh lẽo, vì vậy hãy lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.
Biến thể từ
icier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
icy
/'aisi/
tính từ
- đóng băng
- phủ băng, có băng
- băng giá, lạnh lẽo
- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. covered with or containing or consisting of ice s. shiny and slick as with a thin coating of ice