loyal
/'lɔiəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4770
Nghĩa thường dùng
Trung thành
tính từ
“Dogs are loyal animals that love their owners.”Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.
Trái nghĩa
disloyaltreacherous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loyal
/'lɔiəl/
tính từ
- trung thành, trung nghĩa, trung kiên
danh từ
- người trung nghĩa, người trung kiên
Định nghĩa tiếng Anh
a. steadfast in allegiance or duty