Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyal

/'lɔiəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4770

Nghĩa thường dùng

Trung thành tính từ

“Dogs are loyal animals that love their owners.”Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.

Đồng nghĩa faithfuldevotedtrue
Trái nghĩa disloyaltreacherous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loyal

/'lɔiəl/

tính từ

  • trung thành, trung nghĩa, trung kiên

danh từ

  • người trung nghĩa, người trung kiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. steadfast in allegiance or duty

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...