Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pern

/pə:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pern

/pə:n/

danh từ

  • (động vật học) diều hâu ăn ong
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To take profit of; to make profitable. n. The honey buzzard.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...