pern
/pə:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pern
/pə:n/
danh từ
- (động vật học) diều hâu ăn ong
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To take profit of; to make profitable. n. The honey buzzard.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To take profit of; to make profitable. n. The honey buzzard.
Đang tải...