Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pressure

/'preʃə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #765

Nghĩa thường dùng

áp lực danh từ

“She feels a lot of pressure at work.”Cô ấy cảm thấy rất nhiều áp lực ở nơi làm việc.

Đồng nghĩa stressstrainforce
Trái nghĩa reliefease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pressure

/'preʃə/

danh từ

  • sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
    • atmospheric pressure: áp suất quyển khí
    • low pressure: áp suất thấp
    • under the pressure of public opinion: dưới sức ép của dư luận quần chúng
    • to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody: (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
  • sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
    • financial pressure: tài chính quẩn bách
  • sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
    • write hastily and under pressure: viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
  • (điện học) ứng suất

thành ngữ

  1. high pressure
    • áp suất cao
    • (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
      • to work at high pressure: làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

n. the force applied to a unit area of surface; measured in pascals (SI unit) or in dynes (cgs unit) n. a force that compels n. the somatic sensation that results from applying force to an area of skin n. an oppressive condition of physical or mental or social or economic distress

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...