Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

productive

/productive/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3966

Nghĩa thường dùng

năng suất tính từ

“She had a productive day at work and completed all her tasks.”Cô ấy đã có một ngày làm việc năng suất và hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

productive

/productive/

tính từ

  • sản xuất
    • productive labour: lao động sản xuất
    • productive forces: lực lượng sản xuất
  • sinh sản, sinh sôi
  • sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú
    • productive fields: đồng ruộng màu mỡ
    • productive writer: nhà văn sáng tác nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. producing or capable of producing (especially abundantly) s. yielding positive results

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...