Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roi

/ˌɑːr.oʊˈaɪ/

Nghĩa thường dùng

lợi tức đầu tư (Return on Investment) danh từ

“The campaign delivered a strong ROI of 400%.”Chiến dịch mang lại lợi tức đầu tư tốt, đạt 400%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lợi tức đầu tư (Return on Investment)

ví dụ

The campaign delivered a strong ROI of 400%. — Chiến dịch mang lại lợi tức đầu tư tốt, đạt 400%.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...