Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raft

/rɑ:ft/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7376

Nghĩa thường dùng

Bè, đóng thành mảng tính từ

“We saw a raft of ducks swimming together on the lake yesterday.”Chúng tôi đã thấy một bè vịt bơi cùng nhau trên hồ hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raft

/rɑ:ft/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
  • đám đông
  • (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ

danh từ

  • bè (gỗ, nứa...); mảng
  • đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi

ngoại động từ

  • thả bè (gỗ, nứa...)
    • to raft timber: thả bè gỗ
  • chở (vật gì) trên bè (mảng)
  • sang (sông) trên bè (mảng)
  • kết thành bè (mảng)

nội động từ

  • đi bè, đi mảng
  • lái bè; lái mảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flat float (usually made of logs or planks) that can be used for transport or as a platform for swimmers v. transport on a raft v. travel by raft in water v. make into a raft

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...