raft
/rɑ:ft/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7376
Nghĩa thường dùng
Bè, đóng thành mảng
tính từ
“We saw a raft of ducks swimming together on the lake yesterday.”Chúng tôi đã thấy một bè vịt bơi cùng nhau trên hồ hôm qua.
Biến thể từ
rafts số nhiều
rafted quá khứ phân từ
rafting hiện tại phân từ
rafted quá khứ
rafts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raft
/rɑ:ft/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
- đám đông
- (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ
danh từ
- bè (gỗ, nứa...); mảng
- đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
- thả bè (gỗ, nứa...)
- to raft timber: thả bè gỗ
- chở (vật gì) trên bè (mảng)
- sang (sông) trên bè (mảng)
- kết thành bè (mảng)
nội động từ
- đi bè, đi mảng
- lái bè; lái mảng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flat float (usually made of logs or planks) that can be used for transport or as a platform for swimmers v. transport on a raft v. travel by raft in water v. make into a raft