Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roman

/'roumən/ phổ biến #3507

Nghĩa thường dùng

thuộc về La Mã tính từ

“The Roman Empire was very powerful.”Đế chế La Mã rất hùng mạnh.

Biến thể từ romans số nhiều
Đồng nghĩa roman numeral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roman

/'roumən/

tính từ

  • (thuộc) La mã
    • the roman Empire: đế quốc La mã
    • roman numerals: chữ số La mã
  • (thuộc) nhà thờ La mã
  • (Roman) (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh

danh từ

  • công dân La mã, người La mã; lính La mã
  • nhà thờ La mã, giáo hội La mã
  • (số nhiều) những người theo giáo hội La mã
  • (Roman) kiểu chữ rômanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a resident of modern Rome n. an inhabitant of the ancient Roman Empire n. a typeface used in ancient Roman inscriptions

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...