roman
/'roumən/ phổ biến #3507
Nghĩa thường dùng
thuộc về La Mã
tính từ
“The Roman Empire was very powerful.”Đế chế La Mã rất hùng mạnh.
Biến thể từ
romans số nhiều
Đồng nghĩa
roman numeral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roman
/'roumən/
tính từ
- (thuộc) La mã
- the roman Empire: đế quốc La mã
- roman numerals: chữ số La mã
- (thuộc) nhà thờ La mã
- (Roman) (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh
danh từ
- công dân La mã, người La mã; lính La mã
- nhà thờ La mã, giáo hội La mã
- (số nhiều) những người theo giáo hội La mã
- (Roman) kiểu chữ rômanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a resident of modern Rome n. an inhabitant of the ancient Roman Empire n. a typeface used in ancient Roman inscriptions