Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typical

/'tipikl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1835

Nghĩa thường dùng

đặc trưng tính từ

“It was a typical day in the city.”Đó là một ngày đặc trưng ở thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

typical

/'tipikl/

tính từ

  • tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic)
    • a typical patriot: một người yêu nước điển hình
  • đặc thù, đặc trưng
    • typical character: đặc tính, tính chất đặc thù
Định nghĩa tiếng Anh

a. exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category s. conforming to a type

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...