Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ait

/eit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ait

/eit/

danh từ

  • cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông)
Định nghĩa tiếng Anh

n. An islet, or little isle, in a river or lake; an eyot. n. Oat.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...