rait
/ret/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rait
/ret/
ngoại động từ
- giầm (gai, đay cho róc sợi ra)
nội động từ
- bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...