Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alt

/ælt/

Nghĩa thường dùng

thay thế tính từ

“They offered an alt solution to the problem.”Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế cho vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alt

/ælt/

danh từ

  • (âm nhạc) nốt cao
    • in alt: nốt cao trên quãng tám của thang âm; (nghĩa bóng) vô cùng cao hứng
Định nghĩa tiếng Anh

n angular distance above the horizon (especially of a celestial object)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...