alt
Nghĩa thường dùng
“They offered an alt solution to the problem.”Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế cho vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alt
/ælt/
danh từ
- (âm nhạc) nốt cao
- in alt: nốt cao trên quãng tám của thang âm; (nghĩa bóng) vô cùng cao hứng
Định nghĩa tiếng Anh
n angular distance above the horizon (especially of a celestial object)