Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ana

/'ɑ:nə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Ana is studying biology at university.”Ana đang học sinh học tại trường đại học.

Biến thể từ anas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ana

/'ɑ:nə/

danh từ

  • bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay
  • (số nhiều) những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. mother of the ancient Irish gods; sometimes identified with Danu n. a collection of anecdotes about a person or place

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...