arbor
Nghĩa thường dùng
“The arbor in the garden provides shade.”Giàn cây trong vườn cung cấp bóng mát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arbor
/'ɑ:bɔ:/
danh từ
- cây
danh từ
- (kỹ thuật) trục chính
danh từ
- (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour
Định nghĩa tiếng Anh
n. tree (as opposed to shrub) n. a framework that supports climbing plants