Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arbor

/'ɑ:bɔ:/ phổ biến #16473

Nghĩa thường dùng

giàn cây danh từ

“The arbor in the garden provides shade.”Giàn cây trong vườn cung cấp bóng mát.

Biến thể từ arbors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arbor

/'ɑ:bɔ:/

danh từ

  • cây

danh từ

  • (kỹ thuật) trục chính

danh từ

  • (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour
Định nghĩa tiếng Anh

n. tree (as opposed to shrub) n. a framework that supports climbing plants

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...