bang
/bæɳ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5069
Nghĩa thường dùng
đánh mạnh
động từ
“He banged the door shut.”Anh ấy đã đóng sập cửa.
Biến thể từ
banging hiện tại phân từ
banged quá khứ
bangs số nhiều
banged quá khứ phân từ
bangs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bang
/bæɳ/
danh từ
- tóc cắt ngang trán
ngoại động từ
- cắt (tóc) ngang trán
danh từ
- tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn
- to shut the door with a bang: sập cửa đánh rầm một cái
ngoại động từ
- đánh mạnh, đập mạnh
- to bang one's first on the table: đập bàn thình thình
- nện đau, đánh, đấm
- (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn
nội động từ
- sập mạnh; nổ vang
- the gun banged: tiếng súng nổ vang
thành ngữ
- to bang off
- bắn hết (đạn)
phó từ
- thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên
- to go bang at somebody: thình lình lao vào ai
- the ball hit him bang in the eye: quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
- to go bang: nổ (súng)
thán từ
- păng, păng!, bùm, bùm!
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sudden very loud noise n. a border of hair that is cut short and hangs across the forehead n. the swift release of a store of affective force v. to produce a sharp often metallic explosive or percussive sound