Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2837

crash

/kræʃ/

danh từ

  • vải thô (làm khăn lau...)
  • tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)
  • sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
  • (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ

nội động từ

  • rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống
  • đâm sầm xuống, đâm sầm vào
    • the aeroplane crashed on the hillside: chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi
    • the car crashed into the gate: chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng
  • (nghĩa bóng) phá sản

ngoại động từ

  • phá tan tành, phá vụn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé
    • to crash a party: lẻn vào dự cuộc liên hoan không có giấy mời
    • to crash the gate: lẻn vào cửa không có vé

thành ngữ

  1. to crash in (on)
    • tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập
Đồng nghĩa collidesmashwreck
Trái nghĩa avoidmiss
Định nghĩa tiếng Anh

n. a serious accident (usually involving one or more vehicles)\nn. a sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures)\nn. the act of colliding with something\nn. (computer science) an event that causes a computer system to become inoperative

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...