barrel
/'bærəl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3084
Nghĩa thường dùng
thùng
danh từ
“The wine was stored in an oak barrel for several years.”Rượu vang được lưu trữ trong một thùng gỗ sồi trong nhiều năm.
Biến thể từ
barrels số nhiều
barrelled quá khứ phân từ
barrelling hiện tại phân từ
barrelled quá khứ
barrels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barrel
/'bærəl/
danh từ
- thùng tròn, thùng rượu
- (một) thùng (lượng chứa trong thùng)
- thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít)
- nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim)
- (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai)
- (kỹ thuật) cái trống; tang
thành ngữ
- to have somebody a barrel
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn
- to sit on a barrel of gumpowder
- ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng)
ngoại động từ
- đổ vào thùng, đóng thùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tube through which a bullet travels when a gun is fired n. a cylindrical container that holds liquids n. a bulging cylindrical shape; hollow with flat ends n. the quantity that a barrel (of any size) will hold