Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barrel

/'bærəl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3084

Nghĩa thường dùng

thùng danh từ

“The wine was stored in an oak barrel for several years.”Rượu vang được lưu trữ trong một thùng gỗ sồi trong nhiều năm.

Đồng nghĩa caskdrumkegtub
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barrel

/'bærəl/

danh từ

  • thùng tròn, thùng rượu
  • (một) thùng (lượng chứa trong thùng)
  • thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít)
  • nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim)
  • (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai)
  • (kỹ thuật) cái trống; tang

thành ngữ

  1. to have somebody a barrel
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn
  2. to sit on a barrel of gumpowder
    • ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng)

ngoại động từ

  • đổ vào thùng, đóng thùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tube through which a bullet travels when a gun is fired n. a cylindrical container that holds liquids n. a bulging cylindrical shape; hollow with flat ends n. the quantity that a barrel (of any size) will hold

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...