Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drum

/drʌm/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4116

Nghĩa thường dùng

trống danh từ

“He plays the drum in the band.”Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.

Đồng nghĩa beattapthumppound
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drum

/drʌm/

danh từ

  • cái trống
  • tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)
  • người đánh trống
  • (giải phẫu) màng nhĩ
  • thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
  • (kỹ thuật) trống tang
    • winding drum: trống quấn dây
  • (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
  • (động vật học) cá trống ((cũng) drum fish)

nội động từ

  • đánh trống
  • gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum on the pianô: gõ gõ lên phím đàn pianô
    • to drum at the door: đập cửa thình lình
    • feet drum on floor: chân giậm thình thịch xuống sàn
  • (: for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
    • to drum for customers: đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  • đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)

ngoại động từ

  • gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum one's finger on the tuble: gõ gõ ngón tay xuống bàn
  • đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
    • to drum a tune on the pianô: đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  • (: into) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai
    • to drum something into someone's head: nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  • (: up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    • to drum up customers: quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

thành ngữ

  1. to drum out
    • đánh trống đuổi đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musical percussion instrument; usually consists of a hollow cylinder with a membrane stretched across each end n. the sound of a drum n. a cylindrical metal container used for shipping or storage of liquids n. small to medium-sized bottom-dwelling food and game fishes of shallow coastal and fresh waters that make a drumming noise

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...