Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bos

/bɔs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bos

/bɔs/

danh từ

  • (từ lóng) phát bắn trượt ((cũng) bos shot)
  • lời đoán sai
  • việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét

động từ

  • (từ lóng) bắn trượt
  • đoán sai
  • làm hỏng bét; làm rối bét
Định nghĩa tiếng Anh

n. wild and domestic cattle; in some classifications placed in the subfamily Bovinae or tribe Bovini

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...