cabin
/'kæbin/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3152
Nghĩa thường dùng
cabin, nhà gỗ
danh từ
“They stayed in a cozy cabin in the woods.”Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
Biến thể từ
cabins số nhiều
cabining hiện tại phân từ
cabined quá khứ
cabins ngôi 3 số ít
cabined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cabin
/'kæbin/
danh từ
- cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)
- nhà gỗ nhỏ, túp lều
ngoại động từ, (thường) dạng bị động
- nhốt vào chỗ chật hẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. small room on a ship or boat where people sleep n. a small house built of wood; usually in a wooded area n. the enclosed compartment of an aircraft or spacecraft where passengers are carried v. confine to a small space, such as a cabin