hut
/hʌt/ GRECollins ★★ phổ biến #5321
Nghĩa thường dùng
túp lều
danh từ
“They built a small hut in the forest.”Họ đã xây một túp lều nhỏ trong rừng.
Biến thể từ
huts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hut
/hʌt/
danh từ
- túp lều
- (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính
ngoại động từ
- cho ở lều
- (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh
n. temporary military shelter