Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hut

/hʌt/ GRECollins ★★ phổ biến #5321

Nghĩa thường dùng

túp lều danh từ

“They built a small hut in the forest.”Họ đã xây một túp lều nhỏ trong rừng.

Biến thể từ huts số nhiều
Đồng nghĩa shackcabinshedhovel
Trái nghĩa mansionpalace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hut

/hʌt/

danh từ

  • túp lều
  • (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính

ngoại động từ

  • cho ở lều
  • (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. temporary military shelter

Gợi ý (24)

hutted có nhiều lều hutment danh từ: (quân sự) sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời hutch danh từ: chuồng thỏ phut danh từ: tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay) chutnee danh từ: Ân tương ớt xoài shut-in tính từ: không ra ngoài được (vì ốm yếu...) cockshut danh từ: lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng shut-eye danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ shut-off danh từ: cái ngắt, cái khoá shut-out danh từ: sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gâ… shut-down danh từ: sự đóng cửa thôi kinh doanh unshutter ngoại động từ: tháo cửa chớp parachuter danh từ: người nhảy dù parachutic xem parachute quonset hut danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tôn lắp tháo được (thường để làm … shutterless tính từ: không có cửa chớp shuttle bus danh từ: xe buýt chạy đường ngắn unshuttered tính từ: không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp) rabbit-hutch danh từ: chuồng thỏ open-and-shut tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết… space shuttle tàu con thoi (tàu vũ trụ được thiết kế để dùng lại nhiều lần) chute-the-chute máng trượt nước, đường trượt nước shuttle diplomacy sự ngoại giao con thoi (thuật <nggiao> đòi hỏi nhà <nggiao> đi … shut động từ: đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...