cet
/sɛt/
Nghĩa thường dùng
chứng chỉ
danh từ
“The CET is an important exam for students in Vietnam.”CET là một kỳ thi quan trọng cho sinh viên ở Việt Nam.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cet
//
* (viết tắt)- Giờ Trung Âu (Central European Time)