Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cet

/sɛt/

Nghĩa thường dùng

chứng chỉ danh từ

“The CET is an important exam for students in Vietnam.”CET là một kỳ thi quan trọng cho sinh viên ở Việt Nam.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cet

//

* (viết tắt)
  • Giờ Trung Âu (Central European Time)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...